несве́дущий
tính từ
Nghĩa
- Không biết, không am hiểu, không thông thạo, dốt, i tờразг.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несве́дущий | несве́дущее | несве́дущая | несве́дущие |
| Sinh cách | несве́дущего | несве́дущего | несве́дущей | несве́дущих |
| Tặng cách | несве́дущему | несве́дущему | несве́дущей | несве́дущим |
| Đối cách | несве́дущий, несве́дущего | несве́дущее | несве́дущую | несве́дущие, несве́дущих |
| Công cụ cách | несве́дущим | несве́дущим | несве́дущей, несве́дущею | несве́дущими |
| Giới cách | несве́дущем | несве́дущем | несве́дущей | несве́дущих |
| Dạng ngắn | несве́дущ | несве́дуще | несве́дуща | несве́дущи |