нали́чие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Có mặt, hiện diện, hiện có, có
- tồn tạiсуществованиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нали́чие | нали́чия |
| Sinh cách | нали́чия | нали́чий |
| Tặng cách | нали́чию | нали́чиям |
| Đối cách | нали́чие | нали́чия |
| Công cụ cách | нали́чием | нали́чиями |
| Giới cách | нали́чии | нали́чиях |
Ví dụ
- наличие дарования у кого-л.ai có năng khiếu, ai có thiên tư
- при наличии кворумаnếu (khi) có đủ số đại biểu hợp lệ
- при наличии денегnếu (khi) có tiền
