нали́чие наличие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Có mặt, hiện diện, hiện có, có
  2. tồn tạiсуществованиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнали́чиенали́чия
Sinh cáchнали́чиянали́чий
Tặng cáchнали́чиюнали́чиям
Đối cáchнали́чиенали́чия
Công cụ cáchнали́чиемнали́чиями
Giới cáchнали́чиинали́чиях

Ví dụ

  • наличие дарования у кого-л.
    ai có năng khiếu, ai có thiên tư
  • при наличии кворума
    nếu (khi) có đủ số đại biểu hợp lệ
  • при наличии денег
    nếu (khi) có tiền

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa