накло́нность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- ham thích, ham mêвлечениеsự
- khuynh hướng, năng khiếu, khiếuсклонность
- thói, thói quenпривычка
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | накло́нность | накло́нности |
| Sinh cách | накло́нности | накло́нностей |
| Tặng cách | накло́нности | накло́нностям |
| Đối cách | накло́нность | накло́нности |
| Công cụ cách | накло́нностью | накло́нностями |
| Giới cách | накло́нности | накло́нностях |
Ví dụ
- наклонность к музыкеkhiếu âm nhạc, năng khiếu về âm nhạc
- дурные наклонностиnhững thói xấu, những tói hư tật xấu