наи́вный наивный

tính từ

Nghĩa

  1. chất phác, hồn nhiên, tự nhiênбесхитростный
  2. Ngây thơ, ngây dại, ngây ngô

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаи́вныйнаи́вноенаи́внаянаи́вные
Sinh cáchнаи́вногонаи́вногонаи́внойнаи́вных
Tặng cáchнаи́вномунаи́вномунаи́внойнаи́вным
Đối cáchнаи́вный, наи́вногонаи́вноенаи́внуюнаи́вные, наи́вных
Công cụ cáchнаи́внымнаи́внымнаи́вной, (наи́вною)наи́вными
Giới cáchнаи́вномнаи́вномнаи́внойнаи́вных
Dạng ngắnнаи́веннаи́внонаи́внанаи́вны

Ví dụ

  • наивный ребёнок
    đứa bé ngây thơ (ngây dại)
  • наивная улыбка
    nụ cười hồn nhiên
  • наивный вопрос
    câu hỏi ngây ngô (ngây thơ, ngớ ngẩn)

Từ liên quan

Từ phái sinh