наи́вный
tính từ
Nghĩa
- chất phác, hồn nhiên, tự nhiênбесхитростный
- Ngây thơ, ngây dại, ngây ngô
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наи́вный | наи́вное | наи́вная | наи́вные |
| Sinh cách | наи́вного | наи́вного | наи́вной | наи́вных |
| Tặng cách | наи́вному | наи́вному | наи́вной | наи́вным |
| Đối cách | наи́вный, наи́вного | наи́вное | наи́вную | наи́вные, наи́вных |
| Công cụ cách | наи́вным | наи́вным | наи́вной, (наи́вною) | наи́вными |
| Giới cách | наи́вном | наи́вном | наи́вной | наи́вных |
| Dạng ngắn | наи́вен | наи́вно | наи́вна | наи́вны |
Ví dụ
- наивный ребёнокđứa bé ngây thơ (ngây dại)
- наивная улыбкаnụ cười hồn nhiên
- наивный вопросcâu hỏi ngây ngô (ngây thơ, ngớ ngẩn)
