наду́тый
tính từ
Nghĩa
- Phồng lên, sưng lên, trướng lên, trương lênthông tục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наду́тый | наду́тое | наду́тая | наду́тые |
| Sinh cách | наду́того | наду́того | наду́той | наду́тых |
| Tặng cách | наду́тому | наду́тому | наду́той | наду́тым |
| Đối cách | наду́тый, наду́того | наду́тое | наду́тую | наду́тые, наду́тых |
| Công cụ cách | наду́тым | наду́тым | наду́той, наду́тою | наду́тыми |
| Giới cách | наду́том | наду́том | наду́той | наду́тых |
| Dạng ngắn | наду́т | наду́то | наду́та | наду́ты |