наду́в надув

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. sự thổi phồng, sự bơm hơi, sự lạm phát, sự thổi phồng lên

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнаду́внаду́вы
Sinh cáchнаду́ванаду́вов
Tặng cáchнаду́вунаду́вам
Đối cáchнаду́внаду́вы
Công cụ cáchнаду́вомнаду́вами
Giới cáchнаду́венаду́вах

наду́ть надуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thổi phồngнаполнить воздухом
  2. bơm phồngнаполнить воздухом
  3. lừa
  4. bơm căng

Chia động từ

Tương lai
янаду́ю
тынаду́ешь
он / она / ононаду́ет
мынаду́ем
вынаду́ете
онинаду́ют
Quá khứ
Giống đựcнаду́л
Giống cáiнаду́ла
Giống trungнаду́ло
Số nhiềuнаду́ли
Mệnh lệnh
Số ítнаду́й
Số nhiềuнаду́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наду́вший
Bị động—наду́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наду́в, надувши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa