на́вык
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- kinh nghiệmопыт
- kỹ năng, kỹ xảoумение
- tập quán, thói quenпривычка
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | на́вык | на́выки |
| Sinh cách | на́выка | на́выков |
| Tặng cách | на́выку | на́выкам |
| Đối cách | на́вык | на́выки |
| Công cụ cách | на́выком | на́выками |
| Giới cách | на́выке | на́выках |
Ví dụ
- трудовые навыкиkỹ năng lao động
- приобретать новые навыкиthu nhận được kỹ năng mới
- у него большой навык в чём-л.anh ta có nhiều kinh nghiệm trong việc gì
