на́вык навык

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. kinh nghiệmопыт
  2. kỹ năng, kỹ xảoумение
  3. tập quán, thói quenпривычка

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchна́выкна́выки
Sinh cáchна́выкана́выков
Tặng cáchна́выкуна́выкам
Đối cáchна́выкна́выки
Công cụ cáchна́выкомна́выками
Giới cáchна́выкена́выках

Ví dụ

  • трудовые навыки
    kỹ năng lao động
  • приобретать новые навыки
    thu nhận được kỹ năng mới
  • у него большой навык в чём-л.
    anh ta có nhiều kinh nghiệm trong việc gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa