мясни́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người bán thịt, anh hàng thịt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мясни́к | мясники́ |
| Sinh cách | мясника́ | мяснико́в |
| Tặng cách | мяснику́ | мясника́м |
| Đối cách | мясника́ | мяснико́в |
| Công cụ cách | мяснико́м | мясника́ми |
| Giới cách | мяснике́ | мясника́х |
Từ liên quan
мя́соthịtмясно́йThịtмяси́стыйnhiều cơm, cùi dày; Nhiều thịt, lắm thịt, nhiều nạcмясору́бкаlò sát sinh, chiến tranh đẫm máu; Máy nghiền thịtмясни́цкийthuộc người bán thịtмясцо́mào, mấu thịt, thịt màoмясозагото́вкаthu mua thịt, dự trữ thịt, chế biến thịtмяси́стоđầy đặn, mũm mĩm, nhiều thịt, phổng phao