мяси́стый мясистый

tính từ

Nghĩa

  1. nhiều cơm, cùi dàyо плодах
  2. Nhiều thịt, lắm thịt, nhiều nạc
  3. — nạc, béo, to, mậpthông tụcо частях тела

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмяси́стыймяси́стоемяси́стаямяси́стые
Sinh cáchмяси́стогомяси́стогомяси́стоймяси́стых
Tặng cáchмяси́стомумяси́стомумяси́стоймяси́стым
Đối cáchмяси́стый, мяси́стогомяси́стоемяси́стуюмяси́стые, мяси́стых
Công cụ cáchмяси́стыммяси́стыммяси́стой, мяси́стоюмяси́стыми
Giới cáchмяси́стоммяси́стоммяси́стоймяси́стых
Dạng ngắnмяси́стмяси́стомяси́стамяси́сты

Ví dụ

  • мясистый нос
    mũi mập, mũi to

Từ phái sinh