пому́читься помучиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khó nhọc, vất vả, đổ mồ hôi sôi nước mắtнад чем-л.làm gì
  2. Đau đớn, đau khổ, bị hành hạ, bị giày vò

Chia động từ

Tương lai
япому́чусь
тыпому́чишься
он / она / онопому́чится
мыпому́чимся
выпому́читесь
онипому́чатся
Quá khứ
Giống đựcпому́чился
Giống cáiпому́чилась
Giống trungпому́чилось
Số nhiềuпому́чились
Mệnh lệnh
Số ítпому́чься
Số nhiềuпому́чьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пому́чившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пому́чившись