пому́читься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khó nhọc, vất vả, đổ mồ hôi sôi nước mắtнад чем-л.làm gì
- Đau đớn, đau khổ, bị hành hạ, bị giày vò
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пому́чусь |
| ты | пому́чишься |
| он / она / оно | пому́чится |
| мы | пому́чимся |
| вы | пому́читесь |
| они | пому́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пому́чился |
| Giống cái | пому́чилась |
| Giống trung | пому́чилось |
| Số nhiều | пому́чились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пому́чься |
| Số nhiều | пому́чьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пому́чившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пому́чившись |