му́ченик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người chịu chết vì nghĩa, người tuẫn tử, người tuẫn quốc, người tuẫn tiết, người chịu cực hình
- Người tuẫn giáo, người chịu chết vì đạo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | му́ченик | му́ченики |
| Sinh cách | му́ченика | му́чеников |
| Tặng cách | му́ченику | му́ченикам |
| Đối cách | му́ченика | му́чеников |
| Công cụ cách | му́чеником | му́чениками |
| Giới cách | му́ченике | му́чениках |