мощне́йший
tính từ
Nghĩa
- cực kỳ mạnh mẽ, vô cùng hùng mạnh, mạnh nhất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мощне́йший | мощне́йшее | мощне́йшая | мощне́йшие |
| Sinh cách | мощне́йшего | мощне́йшего | мощне́йшей | мощне́йших |
| Tặng cách | мощне́йшему | мощне́йшему | мощне́йшей | мощне́йшим |
| Đối cách | мощне́йший, мощне́йшего | мощне́йшее | мощне́йшую | мощне́йшие, мощне́йших |
| Công cụ cách | мощне́йшим | мощне́йшим | мощне́йшей, мощне́йшею | мощне́йшими |
| Giới cách | мощне́йшем | мощне́йшем | мощне́йшей | мощне́йших |
| Dạng ngắn | мощне́йш | мощне́йше | мощне́йша | мощне́йши |