мот
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Kẻ tiêu hoang, kẻ vung tiền, kẻ tiêu tiền như rác
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мо́т | мо́ты |
| Sinh cách | мо́та | мо́тов |
| Tặng cách | мо́ту | мо́там |
| Đối cách | мо́та | мо́тов |
| Công cụ cách | мо́том | мо́тами |
| Giới cách | мо́те | мо́тах |