мотовство́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Tiêu hoang, vung tiền, xài tiền, xài phí, phung phí tiền nong
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мотовство́ | мотовства́ |
| Sinh cách | мотовства́ | мото́вств |
| Tặng cách | мотовству́ | мотовства́м |
| Đối cách | мотовство́ | мотовства́ |
| Công cụ cách | мотовство́м | мотовства́ми |
| Giới cách | мотовстве́ | мотовства́х |