мона́рх
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Vua, quân vương, quốc vương, đế vương, nhà vua
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мона́рх | мона́рхи |
| Sinh cách | мона́рха | мона́рхов |
| Tặng cách | мона́рху | мона́рхам |
| Đối cách | мона́рха | мона́рхов |
| Công cụ cách | мона́рхом | мона́рхами |
| Giới cách | мона́рхе | мона́рхах |
Từ liên quan
мона́рхияchế độ quân chủ; nước quân chủмонархи́стNgười theo chủ nghĩa quân chủмонархи́ческийChủ nghĩa quân chủ, chế độ quân chủ, quân chủмонархи́змChủ nghĩa quân chủмона́ршийthuộc về vua, thuộc về hoàng đế, của vuaмонархи́стскийthuộc chế độ quân chủ, theo chủ nghĩa quân chủ, mang tính quân chủмонаршествоватьcai trị, trị vì, làm vua