молоти́вший молотивший

tính từ

Nghĩa

  1. đập mạnh, nện
  2. đập lúa, tuốt lúa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмолоти́вшиймолоти́вшеемолоти́вшаямолоти́вшие
Sinh cáchмолоти́вшегомолоти́вшегомолоти́вшеймолоти́вших
Tặng cáchмолоти́вшемумолоти́вшемумолоти́вшеймолоти́вшим
Đối cáchмолоти́вшего, молоти́вшиймолоти́вшеемолоти́вшуюмолоти́вших, молоти́вшие
Công cụ cáchмолоти́вшиммолоти́вшиммолоти́вшей, молоти́вшеюмолоти́вшими
Giới cáchмолоти́вшеммолоти́вшеммолоти́вшеймолоти́вших

молоти́ть молотить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đập lúa, tuốt lúa, đập, tuốt

Chia động từ

Hiện tại
ямолочу́
тымоло́тишь
он / она / ономоло́тит
мымоло́тим
вымоло́тите
онимоло́тят
Quá khứ
Giống đựcмолоти́л
Giống cáiмолоти́ла
Giống trungмолоти́ло
Số nhiềuмолоти́ли
Mệnh lệnh
Số ítмолоти́
Số nhiềuмолоти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмолотя́щиймолоти́вший
Bị độngмолотимыймолоченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмолотя́молотив, молотивши

Từ liên quan