Nghĩa
- Cầu xin, cầu khẩn, van xin
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | молю́ |
|---|
| ты | мо́лишь |
|---|
| он / она / оно | мо́лит |
|---|
| мы | мо́лим |
|---|
| вы | мо́лите |
|---|
| они | мо́лят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | моли́л |
|---|
| Giống cái | моли́ла |
|---|
| Giống trung | моли́ло |
|---|
| Số nhiều | моли́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | моли́ |
|---|
| Số nhiều | моли́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | моля́щий | моли́вший |
|---|
| Bị động | моли́мый | мо́ленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | моля | молив, моливши |
|---|
Ví dụ
молить о пощаде
cầu xin khoan hồng
Từ liên quan
проси́тьkhẩn khoản xin, van xin, xin xỏ; mời, vời, gọiмоли́тьсяcầu nguyện, cầu kinh, cầu khẩn, khấn vái, đọc kinh, tụng kinh, tụng niệm, khấnумоля́тьcầu xin, van xin, van nài, nài xin, cầu khẩn, khaản cầu, năn nỉ, nằn nì, khẩn khoản yêu cầuмоли́тваkinh cầu nguyện; cầu nguyện, cầu khẩn, khấnмольба́lời khẩn cầu; lời van xin