мирова́я
danh từgiống cái
Nghĩa
- điều đình, hòa giảithông tụcsựkhông đưa ra tòa án
Ví dụ
- пойти на мировая уюđiều đình (hòa giải) với nhau
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мирово́й | мирово́е | мирова́я | мировы́е |
| Sinh cách | мирово́го | мирово́го | мирово́й | мировы́х |
| Tặng cách | мирово́му | мирово́му | мирово́й | мировы́м |
| Đối cách | мирово́й, мирово́го | мирово́е | мирову́ю | мировы́е, мировы́х |
| Công cụ cách | мировы́м | мировы́м | мирово́й, (мирово́ю) | мировы́ми |
| Giới cách | мирово́м | мирово́м | мирово́й | мировы́х |
| Dạng ngắn | — | — | — | мировы́ |