ми́рный
tính từ
Nghĩa
- thuộc hòa bìnhотносящийся к миру
- hiền hòaспокойный
- yên bìnhспокойный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ми́рный | ми́рное | ми́рная | ми́рные |
| Sinh cách | ми́рного | ми́рного | ми́рной | ми́рных |
| Tặng cách | ми́рному | ми́рному | ми́рной | ми́рным |
| Đối cách | ми́рный, ми́рного | ми́рное | ми́рную | ми́рные, ми́рных |
| Công cụ cách | ми́рным | ми́рным | ми́рной, (ми́рною) | ми́рными |
| Giới cách | ми́рном | ми́рном | ми́рной | ми́рных |
| Dạng ngắn | ми́рен | ми́рно | ми́рна, мирна́ | ми́рны |

