меха́ник механик

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Nhà cơ học, chuyên viên cơ học, kỹ sư cơ khí
  2. thợ máyтот, кто обслуживает машиныngười

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмеха́никмеха́ники
Sinh cáchмеха́никамеха́ников
Tặng cáchмеха́никумеха́никам
Đối cáchмеха́никамеха́ников
Công cụ cáchмеха́никоммеха́никами
Giới cáchмеха́никемеха́никах

Ví dụ

  • механик водитель
    [người] thợ máy lái xe

меха́ника механика

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cơ cấu phức tạp
  2. Cơ học, cơ khí học, cơ giới học
  3. — âm mưu, gian kế, mưu kế, thâm mưuразг.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмеха́никамеха́ники
Sinh cáchмеха́никимеха́ник
Tặng cáchмеха́никемеха́никам
Đối cáchмеха́никумеха́ники
Công cụ cáchмеха́никой, меха́никоюмеха́никами
Giới cáchмеха́никемеха́никах

Ví dụ

  • небесная механика
    астр. — cơ học thiên thể
  • теоретическая механика
    cơ học lý thuyết
  • прикладная механика
    cơ học ứng dụng (thực dụng)

Từ liên quan