меха́ник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Nhà cơ học, chuyên viên cơ học, kỹ sư cơ khí
- thợ máyтот, кто обслуживает машиныngười
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | меха́ник | меха́ники |
| Sinh cách | меха́ника | меха́ников |
| Tặng cách | меха́нику | меха́никам |
| Đối cách | меха́ника | меха́ников |
| Công cụ cách | меха́ником | меха́никами |
| Giới cách | меха́нике | меха́никах |
Ví dụ
- механик водитель[người] thợ máy lái xe
