ме́длящий
tính từ
Nghĩa
- đang chần chừ, đang trì hoãn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́длящий | ме́длящее | ме́длящая | ме́длящие |
| Sinh cách | ме́длящего | ме́длящего | ме́длящей | ме́длящих |
| Tặng cách | ме́длящему | ме́длящему | ме́длящей | ме́длящим |
| Đối cách | ме́длящего, ме́длящий | ме́длящее | ме́длящую | ме́длящих, ме́длящие |
| Công cụ cách | ме́длящим | ме́длящим | ме́длящей, ме́длящею | ме́длящими |
| Giới cách | ме́длящем | ме́длящем | ме́длящей | ме́длящих |