поме́длить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm chậm, trì hoãn, trùng trình, dây dưa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поме́длю |
| ты | поме́длишь |
| он / она / оно | поме́длит |
| мы | поме́длим |
| вы | поме́длите |
| они | поме́длят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поме́длил |
| Giống cái | поме́длила |
| Giống trung | поме́длило |
| Số nhiều | поме́длили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поме́дли |
| Số nhiều | поме́длите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поме́дливший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поме́длив, помедливши |
Ví dụ
- помедлить немногоlàm chậm (trì hoãn) một tí
- помедлить с ответомtrì hoãn (chậm) trả lời