замедля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị chậm trễ, bị trì hoãnзадерживаться
- Chậm lại, chậm trễ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | замедля́юсь |
| ты | замедля́ешься |
| он / она / оно | замедля́ется |
| мы | замедля́емся |
| вы | замедля́етесь |
| они | замедля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замедля́лся |
| Giống cái | замедля́лась |
| Giống trung | замедля́лось |
| Số nhiều | замедля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замедля́йся |
| Số nhiều | замедля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | замедля́ющийся | замедля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | замедля́ясь | замедлявшись |