Nghĩa
- Làm chậm, dây dưa, kéo dài, kề cà, dềnh dang, trùng trình, trì hoãn, làm chậm trễ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ме́длю |
|---|
| ты | ме́длишь |
|---|
| он / она / оно | ме́длит |
|---|
| мы | ме́длим |
|---|
| вы | ме́длите |
|---|
| они | ме́длят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ме́длил |
|---|
| Giống cái | ме́длила |
|---|
| Giống trung | ме́длило |
|---|
| Số nhiều | ме́длили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ме́дли |
|---|
| Số nhiều | ме́длите |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ме́длящий | ме́дливший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ме́для | медлив, медливши |
|---|
Ví dụ
медлить с ответом
chậm trả lời
медлить с делом
dây dưa (kéo dài) công việc
что вы медлитье?
anh còn chờ gì nữa?, anh còn chần chừ chi nữa?, anh còn dềnh dang làm chi nữa?