ме́дливший медливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chần chừ, đã do dự

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́длившийме́длившееме́длившаяме́длившие
Sinh cáchме́длившегоме́длившегоме́длившейме́дливших
Tặng cáchме́длившемуме́длившемуме́длившейме́длившим
Đối cáchме́длившего, ме́длившийме́длившееме́длившуюме́дливших, ме́длившие
Công cụ cáchме́длившимме́длившимме́длившей, ме́длившеюме́длившими
Giới cáchме́длившемме́длившемме́длившейме́дливших

ме́длить медлить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm chậm, dây dưa, kéo dài, kề cà, dềnh dang, trùng trình, trì hoãn, làm chậm trễ

Chia động từ

Hiện tại
яме́длю
тыме́длишь
он / она / ономе́длит
мыме́длим
выме́длите
ониме́длят
Quá khứ
Giống đựcме́длил
Giống cáiме́длила
Giống trungме́длило
Số nhiềuме́длили
Mệnh lệnh
Số ítме́дли
Số nhiềuме́длите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngме́длящийме́дливший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từме́длямедлив, медливши

Ví dụ

  • медлить с ответом
    chậm trả lời
  • медлить с делом
    dây dưa (kéo dài) công việc
  • что вы медлитье?
    anh còn chờ gì nữa?, anh còn chần chừ chi nữa?, anh còn dềnh dang làm chi nữa?

Từ liên quan

Từ trái nghĩa