ме́бель
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Đồ gỗ, đồ đạc bằng gỗ, bàn ghế giường tủ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́бель | — |
| Sinh cách | ме́бели | — |
| Tặng cách | ме́бели | — |
| Đối cách | ме́бель | — |
| Công cụ cách | ме́белью | — |
| Giới cách | ме́бели | — |
Ví dụ
- для мебельиchỉ để làm vì, vô dụng, không cân thiết



