махну́ть махнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhảy, phócthông tụcпрыгнуть
  2. đithông tụcпоехать

Chia động từ

Tương lai
ямахну́
тымахнёшь
он / она / ономахнёт
мымахнём
вымахнёте
онимахну́т
Quá khứ
Giống đựcмахну́л
Giống cáiмахну́ла
Giống trungмахну́ло
Số nhiềuмахну́ли
Mệnh lệnh
Số ítмахни́
Số nhiềuмахни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—махну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—махну́в, махнувши

Ví dụ

  • махнуть рукой на кого-л., что-л.
    không chú ý đến ai, đến cái gì nữa; từ bỏ (bỏ bễ, buông trôi, bỏ mặc) ai, cái gì

Từ liên quan