махну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhảy, phócthông tụcпрыгнуть
- đithông tụcпоехать
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | махну́ |
| ты | махнёшь |
| он / она / оно | махнёт |
| мы | махнём |
| вы | махнёте |
| они | махну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | махну́л |
| Giống cái | махну́ла |
| Giống trung | махну́ло |
| Số nhiều | махну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | махни́ |
| Số nhiều | махни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | махну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | махну́в, махнувши |
Ví dụ
- махнуть рукой на кого-л., что-л.không chú ý đến ai, đến cái gì nữa; từ bỏ (bỏ bễ, buông trôi, bỏ mặc) ai, cái gì
