махну́вший
tính từ
Nghĩa
- đã vẫy, đã quất, đã đưa tay, đã phất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | махну́вший | махну́вшее | махну́вшая | махну́вшие |
| Sinh cách | махну́вшего | махну́вшего | махну́вшей | махну́вших |
| Tặng cách | махну́вшему | махну́вшему | махну́вшей | махну́вшим |
| Đối cách | махну́вшего, махну́вший | махну́вшее | махну́вшую | махну́вших, махну́вшие |
| Công cụ cách | махну́вшим | махну́вшим | махну́вшей, махну́вшею | махну́вшими |
| Giới cách | махну́вшем | махну́вшем | махну́вшей | махну́вших |