мастерско́й мастерской

tính từ

Nghĩa

  1. Khéo léo, thành thạo, tài giỏi, tinh xảo
  2. kiểu mẫu, mẫu mựcобразцовый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмастерско́ймастерско́емастерска́ямастерски́е
Sinh cáchмастерско́гомастерско́гомастерско́ймастерски́х
Tặng cáchмастерско́мумастерско́мумастерско́ймастерски́м
Đối cáchмастерско́ймастерско́емастерску́юмастерски́е
Công cụ cáchмастерски́ммастерски́ммастерско́ймастерски́ми
Giới cáchмастерско́ммастерско́ммастерско́ймастерски́х

Từ liên quan

ма́стерский мастерский

tính từ

Nghĩa

  1. thuộc xưởng, điêu luyện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchма́стерскийма́стерскоема́стерскаяма́стерские
Sinh cáchма́стерскогома́стерскогома́стерскойма́стерских
Tặng cáchма́стерскомума́стерскомума́стерскойма́стерским
Đối cáchма́стерский, ма́стерскогома́стерскоема́стерскуюма́стерские, ма́стерских
Công cụ cáchма́стерскимма́стерскимма́стерской, ма́стерскоюма́стерскими
Giới cáchма́стерскомма́стерскомма́стерскойма́стерских
Dạng ngắnма́стерскма́стерскома́стерскама́стерски

мастерска́я мастерская

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. xưởng, cửa hàngспециальное помещение
  2. xưởng vẽ, phòng sáng tácспециальное помещение
  3. xưởng, phòng thực hànhспециальное помещение
  4. xưởng, studio, cửa hàng sửa chữa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмастерска́ямастерски́е
Sinh cáchмастерско́ймастерски́х
Tặng cáchмастерско́ймастерски́м
Đối cáchмастерску́юмастерски́е
Công cụ cáchмастерско́й, мастерско́юмастерски́ми
Giới cáchмастерско́ймастерски́х

Từ liên quan