мастерство́ мастерство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. lành nghề, tài nghệ, nghệ thuật, bản lĩnhумение, искусствоsự, trình độ
  2. nghề thủ côngремесло

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмастерство́мастерства́
Sinh cáchмастерства́масте́рств
Tặng cáchмастерству́мастерства́м
Đối cáchмастерство́мастерства́
Công cụ cáchмастерство́ммастерства́ми
Giới cáchмастерстве́мастерства́х

Ví dụ

  • спортивное мастерство
    tài nghệ thể thao
  • мастерство исполнения
    nghệ thuật (tài nghệ, tài) biểu diễn