мастерство́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- lành nghề, tài nghệ, nghệ thuật, bản lĩnhумение, искусствоsự, trình độ
- nghề thủ côngремесло
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мастерство́ | мастерства́ |
| Sinh cách | мастерства́ | масте́рств |
| Tặng cách | мастерству́ | мастерства́м |
| Đối cách | мастерство́ | мастерства́ |
| Công cụ cách | мастерство́м | мастерства́ми |
| Giới cách | мастерстве́ | мастерства́х |
Ví dụ
- спортивное мастерствоtài nghệ thể thao
- мастерство исполненияnghệ thuật (tài nghệ, tài) biểu diễn
