ма́лый
tính từ
Nghĩa
- nhỏ béнебольшой
- nhỏнебольшой
- nhỏ nhắnнебольшой
- nhỏ, anh chàng
- bé tíнебольшой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́лый | ма́лое | ма́лая | ма́лые |
| Sinh cách | ма́лого | ма́лого | ма́лой | ма́лых |
| Tặng cách | ма́лому | ма́лому | ма́лой | ма́лым |
| Đối cách | ма́лый, ма́лого | ма́лое | ма́лую | ма́лые, ма́лых |
| Công cụ cách | ма́лым | ма́лым | ма́лой, (ма́лою) | ма́лыми |
| Giới cách | ма́лом | ма́лом | ма́лой | ма́лых |
| Dạng ngắn | мал | мало́ | мала́ | малы́ |
So sánh hơn ме́ньше
So sánh nhất мале́йший, ме́ньший





