ло́бный
tính từ
Nghĩa
- Trán
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ло́бный | ло́бное | ло́бная | ло́бные |
| Sinh cách | ло́бного | ло́бного | ло́бной | ло́бных |
| Tặng cách | ло́бному | ло́бному | ло́бной | ло́бным |
| Đối cách | ло́бный, ло́бного | ло́бное | ло́бную | ло́бные, ло́бных |
| Công cụ cách | ло́бным | ло́бным | ло́бной, ло́бною | ло́бными |
| Giới cách | ло́бном | ло́бном | ло́бной | ло́бных |
| Dạng ngắn | ло́бен | ло́бно | ло́бна | ло́бны |
Ví dụ
- лобная костьxương trán
- лобное местоист. — pháp trường, chỗ hành hình
