лиши́вший лишивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tước đoạt, đã lấy mất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлиши́вшийлиши́вшеелиши́вшаялиши́вшие
Sinh cáchлиши́вшеголиши́вшеголиши́вшейлиши́вших
Tặng cáchлиши́вшемулиши́вшемулиши́вшейлиши́вшим
Đối cáchлиши́вшего, лиши́вшийлиши́вшеелиши́вшуюлиши́вших, лиши́вшие
Công cụ cáchлиши́вшимлиши́вшимлиши́вшей, лиши́вшеюлиши́вшими
Giới cáchлиши́вшемлиши́вшемлиши́вшейлиши́вших

лиши́ть лишить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tước đoạt
  2. tước đoạt, lấy mất

Chia động từ

Tương lai
ялишу́
тылиши́шь
он / она / онолиши́т
мылиши́м
вылиши́те
онилиша́т
Quá khứ
Giống đựcлиши́л
Giống cáiлиши́ла
Giống trungлиши́ло
Số nhiềuлиши́ли
Mệnh lệnh
Số ítлиши́
Số nhiềuлиши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—лиши́вший
Bị động—лишённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—лиши́в, лишивши

Từ liên quan