лиша́й лишай

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bệnh ngoài daзаболевание кожи
  2. bệnh lichen daзаболевание кожи
  3. bệnh ngoài da, bệnh lichen
  4. bệnh hắc làoзаболевание кожи
  5. bệnh nấm daзаболевание кожи

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлиша́йлишаи́
Sinh cáchлишая́лишаёв
Tặng cáchлишаю́лишая́м
Đối cáchлиша́йлишаи́
Công cụ cáchлишаёмлишая́ми
Giới cáchлишае́лишая́х

лиша́ть лишать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tước đọat, lấy, tước đoạt, lấy mất, làm mất

Chia động từ

Hiện tại
ялиша́ю
тылиша́ешь
он / она / онолиша́ет
мылиша́ем
вылиша́ете
онилиша́ют
Quá khứ
Giống đựcлиша́л
Giống cáiлиша́ла
Giống trungлиша́ло
Số nhiềuлиша́ли
Mệnh lệnh
Số ítлиша́й
Số nhiềuлиша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлиша́ющийлиша́вший
Bị độngлиша́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлишаялишав, лишавши

Ví dụ

  • лишать кого-л. наследства
    tước quyền thừa kế của ai
  • лишать кого-л. свободы
    tước quyền tự do của ai
  • лишать кого-л. слова
    không cho ai phát biểu

Từ liên quan