лиша́вший лишавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tước đoạt, đã làm mất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлиша́вшийлиша́вшеелиша́вшаялиша́вшие
Sinh cáchлиша́вшеголиша́вшеголиша́вшейлиша́вших
Tặng cáchлиша́вшемулиша́вшемулиша́вшейлиша́вшим
Đối cáchлиша́вшего, лиша́вшийлиша́вшеелиша́вшуюлиша́вших, лиша́вшие
Công cụ cáchлиша́вшимлиша́вшимлиша́вшей, лиша́вшеюлиша́вшими
Giới cáchлиша́вшемлиша́вшемлиша́вшейлиша́вших

лиша́ть лишать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tước đọat, lấy, tước đoạt, lấy mất, làm mất

Chia động từ

Hiện tại
ялиша́ю
тылиша́ешь
он / она / онолиша́ет
мылиша́ем
вылиша́ете
онилиша́ют
Quá khứ
Giống đựcлиша́л
Giống cáiлиша́ла
Giống trungлиша́ло
Số nhiềuлиша́ли
Mệnh lệnh
Số ítлиша́й
Số nhiềuлиша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлиша́ющийлиша́вший
Bị độngлиша́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлишаялишав, лишавши

Ví dụ

  • лишать кого-л. наследства
    tước quyền thừa kế của ai
  • лишать кого-л. свободы
    tước quyền tự do của ai
  • лишать кого-л. слова
    không cho ai phát biểu

Từ liên quan