лечи́мый лечимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể chữa được, có thể điều trị được, chữa được, trị được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлечи́мыйлечи́моелечи́маялечи́мые
Sinh cáchлечи́моголечи́моголечи́мойлечи́мых
Tặng cáchлечи́момулечи́момулечи́мойлечи́мым
Đối cáchлечи́мого, лечи́мыйлечи́моелечи́муюлечи́мых, лечи́мые
Công cụ cáchлечи́мымлечи́мымлечи́мой, лечи́моюлечи́мыми
Giới cáchлечи́момлечи́момлечи́мойлечи́мых
Dạng ngắnлечимлечимолечималечимы

лечи́ть лечить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chữa bệnh, điều trị, chữa

Chia động từ

Hiện tại
ялечу́
тыле́чишь
он / она / оноле́чит
мыле́чим
выле́чите
ониле́чат
Quá khứ
Giống đựcлечи́л
Giống cáiлечи́ла
Giống trungлечи́ло
Số nhiềuлечи́ли
Mệnh lệnh
Số ítлечи́
Số nhiềuлечи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngле́чащийлечи́вший
Bị độngлечи́мыйле́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлеча́лечи́в, лечивши

Ví dụ

  • лечить туберкулёв
    chữa bệnh lao

Từ liên quan