лечи́мый
tính từ
Nghĩa
- có thể chữa được, có thể điều trị được, chữa được, trị được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лечи́мый | лечи́мое | лечи́мая | лечи́мые |
| Sinh cách | лечи́мого | лечи́мого | лечи́мой | лечи́мых |
| Tặng cách | лечи́мому | лечи́мому | лечи́мой | лечи́мым |
| Đối cách | лечи́мого, лечи́мый | лечи́мое | лечи́мую | лечи́мых, лечи́мые |
| Công cụ cách | лечи́мым | лечи́мым | лечи́мой, лечи́мою | лечи́мыми |
| Giới cách | лечи́мом | лечи́мом | лечи́мой | лечи́мых |
| Dạng ngắn | лечим | лечимо | лечима | лечимы |