выле́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́лечитьchữa khỏi
Nghĩa
- Chữa khỏi, trị bệnh, trị
- chữa, làm cho hếtперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выле́чиваю |
| ты | выле́чиваешь |
| он / она / оно | выле́чивает |
| мы | выле́чиваем |
| вы | выле́чиваете |
| они | выле́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выле́чивал |
| Giống cái | выле́чивала |
| Giống trung | выле́чивало |
| Số nhiều | выле́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выле́чивай |
| Số nhiều | выле́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выле́чивающий | выле́чивавший |
| Bị động | вылечиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выле́чивая | вылечивав, вылечивавши |