весе́нний
tính từ
Nghĩa
- Mùa xuân, xuân
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | весе́нний | весе́ннее | весе́нняя | весе́нние |
| Sinh cách | весе́ннего | весе́ннего | весе́нней | весе́нних |
| Tặng cách | весе́ннему | весе́ннему | весе́нней | весе́нним |
| Đối cách | весе́нний, весе́ннего | весе́ннее | весе́ннюю | весе́нние, весе́нних |
| Công cụ cách | весе́нним | весе́нним | весе́нней, (весе́ннею) | весе́нними |
| Giới cách | весе́ннем | весе́ннем | весе́нней | весе́нних |
| Dạng ngắn | — | весе́нне | весе́ння | весе́нни |
Ví dụ
- весенний сев[sự] gieo mùa xuân

