ле́стный лестный

tính từ

Nghĩa

  1. Nịnh, nịnh hót, phỉnh nịnh, xu nịnh, bợ đỡ, cầu cạnh, ton hót
  2. êm tai, dễ nghe, vừa lòng, tán dương, khen ngợi, tâng bốcодорительныйcó tính chất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchле́стныйле́стноеле́стнаяле́стные
Sinh cáchле́стноголе́стноголе́стнойле́стных
Tặng cáchле́стномуле́стномуле́стнойле́стным
Đối cáchле́стный, ле́стноголе́стноеле́стнуюле́стные, ле́стных
Công cụ cáchле́стнымле́стнымле́стной, (ле́стною)ле́стными
Giới cáchле́стномле́стномле́стнойле́стных
Dạng ngắnле́стенле́стноле́стнале́стны

Ví dụ

  • лестный отзыв
    lời nhận xét tán dương (tâng bốc, khen ngợi)

Từ liên quan

Từ phái sinh