ле́стный
tính từ
Nghĩa
- Nịnh, nịnh hót, phỉnh nịnh, xu nịnh, bợ đỡ, cầu cạnh, ton hót
- êm tai, dễ nghe, vừa lòng, tán dương, khen ngợi, tâng bốcодорительныйcó tính chất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ле́стный | ле́стное | ле́стная | ле́стные |
| Sinh cách | ле́стного | ле́стного | ле́стной | ле́стных |
| Tặng cách | ле́стному | ле́стному | ле́стной | ле́стным |
| Đối cách | ле́стный, ле́стного | ле́стное | ле́стную | ле́стные, ле́стных |
| Công cụ cách | ле́стным | ле́стным | ле́стной, (ле́стною) | ле́стными |
| Giới cách | ле́стном | ле́стном | ле́стной | ле́стных |
| Dạng ngắn | ле́стен | ле́стно | ле́стна | ле́стны |
Ví dụ
- лестный отзывlời nhận xét tán dương (tâng bốc, khen ngợi)