пре́лесть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Xinh, đẹp, xinh đẹp, duyên dáng, mỹ miều, tuyệt mỹ, tuyệt sắc, đáng yêu, khả ái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пре́лесть | пре́лести |
| Sinh cách | пре́лести | пре́лестей |
| Tặng cách | пре́лести | пре́лестям |
| Đối cách | пре́лесть | пре́лести |
| Công cụ cách | пре́лестью | пре́лестями |
| Giới cách | пре́лести | пре́лестях |
Ví dụ
- это просто прелест!thật là tuyệt đẹp!, đẹp thật!, tuyệt thật!
- какая прелест!xinh đẹp thay!, đẹp biết bao!, xinh làm sao!
