лени́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể полени́тьсяlười
Nghĩa
- Lười, làm biếng, trây lười
- trốn việc, tránh việcотлынивать от работы
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | леню́сь |
| ты | ле́нишься |
| он / она / оно | ле́нится |
| мы | ле́нимся |
| вы | ле́нитесь |
| они | ле́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | лени́лся |
| Giống cái | лени́лась |
| Giống trung | лени́лось |
| Số nhiều | лени́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | лени́сь |
| Số nhiều | лени́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ле́нящийся | лени́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | леня́сь | ленившись |
Ví dụ
- не ленитьсяись!đừng lười!, chớ có lười!, đừng làm biếng!