лени́вый ленивый

tính từ

Nghĩa

  1. Lười, nhác, lười biếng, biếng nhác, nhác nhớm, trây lười
  2. lờ đờ, chậm chạp, chậm rãi, chậm rìмедлинтельный
  3. uể oảiвыражающий лень

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлени́выйлени́воелени́ваялени́вые
Sinh cáchлени́воголени́воголени́войлени́вых
Tặng cáchлени́вомулени́вомулени́войлени́вым
Đối cáchлени́вый, лени́воголени́воелени́вуюлени́вые, лени́вых
Công cụ cáchлени́вымлени́вымлени́вой, (лени́вою)лени́выми
Giới cáchлени́вомлени́вомлени́войлени́вых
Dạng ngắnлени́влени́волени́валени́вы
So sánh hơn лени́вее
So sánh nhất [[са́мый]] [[лени́вый]], лениве́йший

Ví dụ

  • ленивая походка
    dáng đi chậm chạp
  • ленивый ветерок
    cơn gió thoảng nhẹ
  • ленивая поза
    điệu bộ uể oải

Từ liên quan

Từ phái sinh