ле́зший
tính từ
Nghĩa
- từng leo, đã leo, đang bò, từng chui vào
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ле́зший | ле́зшее | ле́зшая | ле́зшие |
| Sinh cách | ле́зшего | ле́зшего | ле́зшей | ле́зших |
| Tặng cách | ле́зшему | ле́зшему | ле́зшей | ле́зшим |
| Đối cách | ле́зшего, ле́зший | ле́зшее | ле́зшую | ле́зших, ле́зшие |
| Công cụ cách | ле́зшим | ле́зшим | ле́зшей, ле́зшею | ле́зшими |
| Giới cách | ле́зшем | ле́зшем | ле́зшей | ле́зших |