поле́зть полезть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. leo, trèo, chui vào, lội vàoна дерево и т. п.bắt đầu
  2. lục, lấy, tìmв стол и т. п.

Chia động từ

Tương lai
яполе́зу
тыполе́зешь
он / она / онополе́зет
мыполе́зем
выполе́зете
ониполе́зут
Quá khứ
Giống đựcполе́з
Giống cáiполе́зла
Giống trungполе́зло
Số nhiềuполе́зли
Mệnh lệnh
Số ítполе́зь
Số nhiềuполе́зьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—поле́зший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—полезши

Ví dụ

  • полезть в воду
    [bắt đầu] lội xuống nước, chui vào nước
  • полезть в карман
    lục túi, thò tay vào túi lấy
  • полезтьв шкаф
    lục trong tủ, lấy trong tủ