зале́зть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- leo vào, lấy trộm, chui vào, xâm nhập
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зале́зу |
| ты | зале́зешь |
| он / она / оно | зале́зет |
| мы | зале́зем |
| вы | зале́зете |
| они | зале́зут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зале́з |
| Giống cái | зале́зла |
| Giống trung | зале́зло |
| Số nhiều | зале́зли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зале́зь |
| Số nhiều | зале́зьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зале́зший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зале́зши |
