зале́зть залезть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. leo vào, lấy trộm, chui vào, xâm nhập

Chia động từ

Tương lai
язале́зу
тызале́зешь
он / она / онозале́зет
мызале́зем
вызале́зете
онизале́зут
Quá khứ
Giống đựcзале́з
Giống cáiзале́зла
Giống trungзале́зло
Số nhiềuзале́зли
Mệnh lệnh
Số ítзале́зь
Số nhiềuзале́зьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зале́зший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зале́зши