Nghĩa
- quấn quýt, xoắn xuýtо собаке
- Vuốt ve, âu yếm, mơn trớn, nâng niu, trìu mến, nũng nịuvới
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ласка́юсь |
|---|
| ты | ласка́ешься |
|---|
| он / она / оно | ласка́ется |
|---|
| мы | ласка́емся |
|---|
| вы | ласка́етесь |
|---|
| они | ласка́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ласка́лся |
|---|
| Giống cái | ласка́лась |
|---|
| Giống trung | ласка́лось |
|---|
| Số nhiều | ласка́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ласка́йся |
|---|
| Số nhiều | ласка́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ласка́ющийся | ласка́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ласка́ясь | ласкавшись |
|---|
Từ đồng nghĩa
уха́живатьsăn sóc, chăm nom, chăm sóc; vồ vập, săn đón, quấn quít, vồn vã, tán tỉnh, ve vãn, tán, veмилова́тьсяâu yếm, vuốt ve nhau, yêu đương