уха́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- săn sóc, chăm nom, chăm sócзаботиться
- vồ vập, săn đón, quấn quít, vồn vã, tán tỉnh, ve vãn, tán, veза женщинойsự
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уха́живаю |
| ты | уха́живаешь |
| он / она / оно | уха́живает |
| мы | уха́живаем |
| вы | уха́живаете |
| они | уха́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уха́живал |
| Giống cái | уха́живала |
| Giống trung | уха́живало |
| Số nhiều | уха́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уха́живай |
| Số nhiều | уха́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уха́живающий | уха́живавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уха́живая | уха́живав, ухаживавши |