приласка́ться приласкаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ngả vào lòng, áp sát người để được âu yếm
- quấn quít, cà mình để được vuốt veо собаке, кошке и т. п.
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | приласка́юсь |
|---|
| ты | приласка́ешься |
|---|
| он / она / оно | приласка́ется |
|---|
| мы | приласка́емся |
|---|
| вы | приласка́етесь |
|---|
| они | приласка́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | приласка́лся |
|---|
| Giống cái | приласка́лась |
|---|
| Giống trung | приласка́лось |
|---|
| Số nhiều | приласка́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | приласка́йся |
|---|
| Số nhiều | приласка́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | приласка́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | приласка́вшись |
|---|