ла́комка
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người thích ăn ngon, người thích đồ ngọt, người thích ăn quà
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лако́мка | лако́мки |
| Sinh cách | лако́мки | лако́мок |
| Tặng cách | лако́мке | лако́мкам |
| Đối cách | лако́мку | лако́мок |
| Công cụ cách | лако́мкой, лако́мкою | лако́мками |
| Giới cách | лако́мке | лако́мках |
Ví dụ
- быть лакомкаой.Thích ăn ngon, thích ăn đồ ngọt, thích ăn quà.